Xem tài liệu: Quy trình tốt nghiệp
| Mã hiệu | 05-QT/TN/PXU |
| Lần ban hành/sửa đổi | 1/8 |
| Ngày hiệu lực | 30/12/2025 |
| Người duyệt | Người xem xét | Người lập |
| TS. Nguyễn Hữu Chúc | TS. Trần Phương Đông TS. Nguyễn Duy Thuận | Ngô Lê Thị Thanh Châu |
BẢNG THEO DÕI THAY ĐỔI TÀI LIỆU
| Lần ban hành/sửa đổi | Số quyết định | Ngày hiệu lực | Phê duyệt |
| 1/0 | 185/2020/QĐ/PXU | 15/11/2020 | TS. Đàm Quang Minh |
| 1/1 | 069/2021/QĐ/PXU | 16/04/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
| 1/2 | 118/2021/QĐ/PXU | 30/06/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
| 1/3 | 123/2021/QĐ/PXU | 20/07/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
| 1/4 | 209/2021/QĐ/PXU | 04/10/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
| 1/5 | 018/2023/QĐ/PXU | 27/02/2023 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
| 1/6 | 234/2023/QĐ/PXU | 01/12/2023 | TS. Ngô Hoàng Oanh |
| 1/7 | 160/2025/QĐ/PXU | 26/08/2025 | TS. Ngô Hoàng Oanh |
| 1/8 | 310/2025/QĐ/PXU | 30/12/2025 | TS. Nguyễn Hữu Chúc |
MỤC ĐÍCH – PHẠM VI ÁP DỤNG
Mục đích: Quy trình quy định trình tự thực hiện Khóa luận tốt nghiệp đồng thời hướng dẫn sinh viên kiểm tra các điều kiện và làm thủ tục xét tốt nghiệp
Phạm vi áp dụng: Dành cho Phòng Đào tạo, các phòng chức năng và các Khoa/ngành, sinh viên đủ điều kiện chuyển sang giai đoạn thực hiện khóa luận tốt nghiệp và các hoạt động xét tốt nghiệp theo quy định của trường.
TỪ VIẾT TẮT
| Viết tắt | Giải nghĩa | Viết tắt | Giải nghĩa |
| BGH | Ban Giám hiệu | KLTN | Khóa luận tốt nghiệp |
| BTN | Bằng tốt nghiệp | QĐ | Quyết định |
| GVHD | Giảng viên hướng dẫn | P. ĐT | Phòng ĐT |
| GVPB | Giảng viên phản biện | P. TH | Phòng Tổng hợp |
| GDTC | Giáo dục thể chất | P. KT&BĐCL | Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng |
| GDQP | Giáo dục quốc phòng | SV | Sinh viên |
| HĐXTN | Hội đồng xét tốt nghiệp | THPT | Trung học phổ thông |
| HP | Học phần | TN | Tốt nghiệp |
| HĐBV | Hội đồng bảo vệ |
CÁC KHÁI NIỆM
Khóa luận tốt nghiệp: là một học phần thuộc chương trình đào tạo của Trường Đại học PXU do sinh viên thực hiện dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
QUY TRÌNH TỔNG THỂ
- HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | – Tổ chức cho SV đăng ký đề tài KLTN và phân công GVHD theo nhóm/cá nhân tuỳ theo quy định của Khoa/Ngành chuyên môn.
– SV chủ động đăng ký học phần KLTN/Đồ án TN theo kế hoạch đăng ký học phần của học kỳ của P. ĐT. – Nếu thực hiện KLTN theo nhóm thì khoa/ngành cần chi tiết phương thức chấm điểm cụ thể và công bố cho sinh viên trước thời điểm đăng ký đề tài. |
Trong tuần cuối cùng của học kỳ 8 (học kỳ liền trước HK OJT và KLTN) | Khoa/Ngành | Thông báo đăng ký làm KLTN
Danh sách SV đăng ký làm KLTN 05.01-BM/TN/PXU |
| 1.1 | Trưởng ngành phân công GVHD | Trước thời điểm bắt đầu kỳ thực tập doanh nghiệp (OJT) | Các ngành | Danh sách phân công GV hướng dẫn + file mềm |
| 1.2 | SV làm đơn xin đổi tên đề tài | Sau khi sinh viên đi OJT 1 tháng | SV
Khoa/ngành |
Đơn đổi tên đề tài KLTN
05.03-BM/TN/PXU |
| 1.3 | Tổng hợp điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài (nếu có) | Sau khi sinh viên đi OJT 1 tháng | Khoa/ngành | Danh sách điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài (nếu có), lý do điều chỉnh |
| 2 | Phòng Đào tạo soạn thảo và trình BGH ký các hồ sơ liên quan đến KLTN | |||
| 2.1 | Phòng Đào tạo soạn thảo và trình BGH ký Quyết định phân công GVHD, tên đề tài KLTN | Sau khi kết thúc OJT | P.ĐT | Quyết định phân công GVHD, tên đề tài KLTN |
| 2.2 | Ra Quyết định điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài (nếu có) | Không quá 03 ngày kể từ thời điểm các Ngành gửi Danh sách điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài | P.ĐT
BGH |
Quyết định của Hiệu trưởng về việc điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài |
| 3 | Thực hiện KLTN | |||
| 3.1 | Tổ chức buổi định hướng cho sinh viên để phổ biến các quy định và yêu cầu khi thực hiện KLTN | Trước thời điểm bắt đầu làm KLTN | Khoa/ngành
(có thể kết hợp triển khai cùng buổi định hướng OJT) |
Hướng dẫn viết báo cáo tốt nghiệp |
| 3.2 | Khoa/ngành lập báo cáo tiến độ thực hiện KLTN của SV | Không quá 30 ngày kể từ thời điểm bắt đầu thực hiện KLTN | Các ngành | Báo cáo tiến độ thực hiện KLTN 05.02-BM/TN/PXU |
| 3.3 | Theo dõi và hướng dẫn sinh viên trong thời gian thực hiện KLTN: | |||
| Tuần 1:
– GVHD chia nhóm/cá nhân để hướng dẫn tuỳ danh sách phân công; trao đổi phương thức liên hệ, làm việc trong quá trình thực hiện KLTN với sinh viên ngay buổi đầu tiên của tuần. – GVHD hướng dẫn lại và yêu cầu sinh viên nộp đề cương sơ bộ của KLTN chậm nhất cuối tuần. |
Tuần 1 | GVHD; SV | KLTN | |
| Tuần 2:
– GVHD trả kết quả đề cương sơ bộ của KLTN cho sinh viên và hướng dẫn sinh viên điều chỉnh/bổ sung những điểm chưa phù hợp/chưa đầy đủ chậm nhất giữa tuần. – Sinh viên điều chỉnh theo yêu cầu của GVHD và nộp lại đề cương sơ bộ sau điều chỉnh chậm nhất cuối tuần. |
Tuần 2 | GVHD; SV | KLTN | |
| Tuần 3:
– GVHD hướng dẫn và yêu cầu sinh viên hoàn thành và nộp đề cương chi tiết của KLTN chậm nhất cuối tuần. – GVHD trả kết quả đề cương chi tiết của KLTN cho sinh viên và hướng dẫn sinh viên điều chỉnh/bổ sung những điểm chưa phù hợp/chưa đầy đủ chậm nhất giữa tuần. – Sinh viên điều chỉnh theo yêu cầu của GVHD và nộp lại đề cương sơ bộ sau điều chỉnh chậm nhất cuối tuần. |
Tuần 3 | GVHD; SV | KLTN | |
| Tuần 4:
– GVHD trả kết quả đề cương chi tiết của KLTN cho sinh viên và hướng dẫn sinh viên điều chỉnh/bổ sung những điểm chưa phù hợp/chưa đầy đủ chậm nhất giữa tuần. – Sinh viên điều chỉnh theo yêu cầu của GVHD và nộp lại đề cương sơ bộ sau điều chỉnh chậm nhất cuối tuần. |
Tuần 4 | GVHD; SV | KLTN | |
| Các tuần tiếp theo:
– Sinh viên thực hiện các nội dung chi tiết của KLTN theo hướng dẫn của GVHD. – GVHD phải thường xuyên liên hệ với sinh viên qua điện thoại, email, zalo… để kịp thời giải đáp thắc mắc và hướng dẫn chuyên môn để hỗ trợ sinh viên trong quá trình thực hiện KLTN. Việc liên hệ phải rõ ràng và đảm bảo sẵn sàng xuất trình minh chứng đầy đủ theo yêu cầu của Khoa/Ngành (nếu có). |
Các tuần tiếp theo | GVHD; SV;
Khoa/Ngành (nếu có) |
KLTN | |
| Tuần kế cuối:
– Sinh viên nộp lại bản thảo KLTN vào đầu tuần. – GVHD xem xét, góp ý và gửi kết quả chậm nhất giữa tuần. |
Tuần kế cuối | GVHD; SV | KLTN | |
| Tuần cuối:
– Sinh viên nộp lại bản điều chỉnh KLTN theo yêu cầu của GVHD vào giữa tuần. – GVHD xem xét, góp ý và sinh viên điều chỉnh lần cuối cùng, gửi lại cho GVHD chậm nhất cuối tuần. |
Tuần cuối | GVHD; SV | KLTN | |
| 3.4 | Sinh viên nộp KLTN có đính kèm Phiếu nhận xét của GVHD | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm kết thúc làm KLTN | Khoa/Ngành | Bài KLTN,
Danh sách ký nộp KLTN Phiếu nhận xét của GVHD 05.04-BM/TN/PXU |
| 3.5 | Thông báo về việc các ngành phân công GV phản biện và các ngành gửi danh sách phân công giảng viên phản biện có xác nhận của Trưởng ngành, trưởng Khoa và gửi Phòng Đào tạo. | Trong vòng 7 ngày trước thời điểm kết thúc làm KLTN | Các Ngành | Danh sách phân công GV phản biện KLTN |
| 4 | Tổ chức đánh giá | |||
| 4.1 | GVPB nhận KLTN tại Khoa/Ngành để nhận xét và nộp lại kết quả cho Phòng ĐT
Trường hợp ý kiến của GVHD và GVPB lệch nhau, Trưởng Khoa/ngành thống nhất ý kiến giữa GVHD và GVPB về khóa luận của SV Khoa/ngành lập danh sách sinh viên, tên đề tài được phép bảo vệ KLTN gửi cho P. KT&ĐBCL |
Không quá 7 ngày kể từ thời điểm nhận bài KLTN. | P. ĐT
Các Ngành |
– Bài KLTN,
– Phiếu nhận xét của GV phản biện 05.05-BM/TN/PXU – Biên bản thống nhất ý kiến giữa GVHD và GVPB (nếu điểm/ý kiến 2 bên lệch nhau) 05.06-BM/TN/PXU |
| 4.2 | Lập danh sách Hội đồng bảo vệ KLTN, bao gồm 03 thành viên, trong đó có ít nhất 1 thành viên là GV/Doanh nhân mời ngoài (thành viên có thể là GV thỉnh giảng các trường khác). | Không quá 10 ngày kể từ thời điểm nhận bài KLTN. | Các Ngành | Tờ trình đề xuất Danh sách Hội đồng bảo vệ KLTN 05.20-BM/TN/PXU |
| 4.3 | Ra Quyết định thành lập Hội đồng bảo vệ KLTN | Không quá 14 ngày kể từ thời điểm nhận bài KLTN. | P. ĐT
BGH |
Quyết định của Hiệu trưởng về việc thành lập Hội đồng bảo vệ KLTN |
| 4.4 | Khoa/Ngành gửi kế hoạch bảo vệ KLTN để phòng KT&ĐBCL lên Lịch bảo vệ chính thức và thông báo đến các bên liên quan. | Khoa/Ngành, P.KT&ĐBCL | Lịch bảo vệ KLTN | |
| 4.5 | Khoa nào có kế hoạch bảo vệ trước thì Thư ký Khoa chủ động làm đề xuất về nội dung trang trí/Backdrop và các yêu cầu khác phục vụ bảo vệ KLTN gửi cho Phòng tổng hợp (bộ phận CSVC) làm căn cứ thực hiện.
Lưu ý: Làm 1 backdrop sử dụng cho cả đợt bảo vệ toàn trường. |
03 ngày trước ngày bảo vệ | Thư ký Khoa phối hợp
P. TH |
12.05-BM/HC/PXU
Backdrop |
| 4.6 | Tổ chức bảo vệ KLTN | Không quá 21 ngày kể từ thời điểm kết thúc làm KLTN | P. KT&BĐCL
Các hội đồng |
– Phiếu điểm KLTN của các thành viên Hội đồng 05.07-BM/TN/PXU
– Phiếu tổng hợp điểm KLTN của từng Hội đồng 05.08a-BM/TN/PXU – Biên bản hội đồng KLTN 05.08b-BM/TN/PXU – Rubric đánh giá KLTN 05.08c-BM/TN/PXU |
| – Hội đồng bảo vệ Khóa luận tốt nghiệp/Đồ án tốt nghiệp bao gồm 03 thành viên, trong đó có 01 thành viên là giảng viên/Doanh nhân mời ngoài. Trong trường hợp có 01 thành viên hội đồng vắng mặt đột xuất (không phải là Chủ tịch hoặc Thư ký), Chủ tịch Hội đồng căn cứ vào tình hình thực tế để quyết định việc hoãn hay tiếp tục buổi bảo vệ. Trường hợp quyết định tiếp tục buổi bảo vệ, điểm đánh giá khóa luận tốt nghiệp là điểm trung bình của 02 thành viên có mặt. Trường hợp Chủ tịch hoặc Thư ký vắng mặt thì Hội đồng phải hoãn
– Hội đồng công bố điểm cho sinh viên ngay sau khi kết thúc buổi bảo vệ. – Thư ký Hội đồng nộp toàn bộ hồ sơ bảo vệ về P. KT&ĐBCL |
Ngay sau buổi bảo vệ | Thư ký Hội đồng | -Thư ký HĐ gửi danh sách tổng hợp điểm + Phiếu điểm + Biên bản hội đồng KLTN | |
| 4.7 | Sinh viên hoàn chỉnh KLTN theo góp ý của Hội đồng, nộp bài KLTN (Phiên bản cuối cùng) có xác nhận của GVHD + file mềm cho P. KT&BĐCL để lưu trữ | Trong vòng 05 ngày kể từ thời điểm kết thúc bảo vệ KLTN | P. KT&BĐCL | Danh sách ký nộp KLTN sau bảo vệ |
| 4.8 | Tổ chức bảo vệ khóa luận lần 2 (nếu có) | 30 ngày sau khi kết thúc bảo vệ KLTN lần 1 | Thành viên hội đồng bảo vệ KLTN lần 1; P.KT&BĐCL; Khoa | Biểu mẫu như bảo vệ KLTN lần 1 |
| 5 | Tổng hợp và công nhận kết quả chấm KLTN | |||
| 5.1 | P. KT&BĐCL kiểm tra tính đầy đủ và chính xác của bộ hồ sơ, chuyển cho P.ĐT nhập điểm và công bố kết quả. | Trong vòng 02 ngày kể từ thời điểm sinh viên hoàn thành nộp bản chính KLTN | P. KT&BĐCL;
P. ĐT |
Bảng điểm KLTN |
| 5.2 | Tổng hợp Báo cáo kết quả KLTN | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm SV hoàn thành việc bảo vệ KLTN | P. KT&BĐCL | Báo cáo kết quả KLTN 05.09-BM/TN/PXU |
| 5.3 | Sinh viên cần có đơn gia hạn thời gian thực hiện KLTN, có ý kiến của GV hướng dẫn và trưởng ngành chuyên môn.
SV gửi đơn gia hạn trước 07 ngày so với thời gian kết thúc việc thực hiện KLTN theo kế hoạch chung của nhà trường. – Điều kiện được gia hạn: +Sinh viên có năng lực nhưng gặp khó khăn tài chính hoặc lý do khách quan hợp lý (sức khỏe, hoàn cảnh, v.v.). + Sinh viên không đủ khả năng hoàn thành KLTN theo thời gian quy định + Đã hoàn thành nghĩa vụ đóng học phí. + Có xác nhận của giảng viên hướng dẫn và Khoa/ngành. |
Tối đa 09 tuần kể từ ngày bảo vệ khóa luận/ đồ án tốt nghiệp đợt 1 | Phòng ĐT,
Phòng Khảo thí & Đảm bảo Chất lượng, Khoa/Ngành |
Đơn gia hạn thời gian thực hiện KLTN |
| 6 | Thông báo xét tốt nghiệp | |||
| Lập kế hoạch xét công nhận TN | Đầu mỗi năm học | P. ĐT | Kế hoạch đào tạo hàng năm | |
| 6.1 | Ban hành QĐ thành lập Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp Đại học hệ chính quy (HĐ được lập 1 năm 1 lần) | Trước thời điểm xét tốt nghiệp | P. ĐT | QĐ thành lập Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp Đại học hệ chính quy |
| 6.2 | Thông báo xét tốt nghiệp cho sinh viên các khóa chưa được xét chứng nhận tốt nghiệp của các năm trước | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm sinh viên hoàn thành việc bảo vệ khóa luận tốt nghiệp | P. ĐT | Thông báo trên Website
Đơn xin công nhận tốt nghiệp 05.10-BM/TN/PXU |
| 7 | Xét tốt nghiệp | |||
| 7.1 | Chuẩn bị hồ sơ cá nhân của SV:
a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập; b) Tích lũy đủ số học phần, khối lượng và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo; c) Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt điểm từ 2,00 trở lên; d) Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng – an ninh, chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản, hoàn thành học phần Giáo dục thể chất theo quy định hiện hành; đ) Hoàn thành tuần sinh hoạt công dân, đánh giá kết quả rèn luyện người học và nghĩa vụ học phí, lệ phí theo quy định của Trường; e) Có đơn đề nghị gửi nhà trường được xét tốt nghiệp trong trường hợp đủ điều kiện tốt nghiệp sớm hoặc muộn so với thời gian thiết kế của khoá học. Lưu ý: Trường hợp SV thiếu hồ sơ, đề nghị SV bổ sung trong vòng 1 tuần kể từ ngày thông báo |
Chậm nhất 20 ngày sau khi sinh viên BVKL | – P. ĐT
– Các Trưởng ngành |
– Văn bản liên quan đến Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Bản kiểm tra danh sách các học phần đã đào tạo của các ngành 05.11-BM/TN/PXU – Bản kiểm tra thông tin sinh viên chuẩn bị tốt nghiệp (kèm chữ ký xác nhận của sinh viên) 05.12-BM/TN/PXU – Bảng điểm sinh viên 03.39-BM/ĐT/PXU – DS sinh viên đã hoàn thành môn học GDTC/ được cấp chứng chỉ GDQP 05.14-BM/TN/PXU |
| 7.2 | Xét tốt nghiệp:
P. ĐT thông báo cho SV kiểm tra bảng điểm tổng kết toàn khóa trên hệ thống phần mềm của Nhà trường – Gửi bản dự thảo: Báo cáo xét công nhận TN kèm theo danh sách SV đủ điều kiện TN và chưa đủ điều kiện TN cho các thành viên Hội đồng xét công nhận TN. |
Trong vòng 45 ngày kể từ thời điểm sinh viên hoàn thành việc bảo vệ khóa luận tốt nghiệp | – Hội đồng xét Công nhận TN.
– Sinh viên diện xét TN. |
Danh sách sinh viên xét tốt nghiệp 05.15-BM/TN/PXU
Danh sách SV đề nghị khen thưởng 05.16-BM/TN/PXU Biên bản họp Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp 05.17-BM/TN/PXU |
| 7.3 | Thông báo kết quả xét tốt nghiệp:
– Kiểm tra, xử lý, phản hồi |
Trong vòng 1 tuần
kể từ ngày xét TN |
– Sinh viên
– P. ĐT – Các Trưởng ngành – Các bộ phận liên quan |
– Biên bản xác nhận SV đủ điều kiện tốt nghiệp 05.18-BM/TN/PXU
– Báo cáo xét công nhận tốt nghiệp 05.19-BM/TN/PXU |
| 8 | Ban hành quyết định và tổ chức nhận bằng tốt nghiệp | |||
| 8.1 | Ban hành quyết định | 10 ngày kể từ thời điểm Hội đồng họp xét công nhận tốt nghiệp | – Hội đồng xét Công nhận TN | – QĐ kèm danh sách sinh viên được công nhận TN |
| 8.2 | Nhận hồ sơ tốt nghiệp | |||
|
Sau lễ tốt nghiệp | – Sinh viên
– P.ĐT – Các bộ phận liên quan |
– Sổ ký nhận: giấy chứng nhận, bảng điểm, chứng chỉ.
– Bảng điểm kết quả học tập toàn khóa 05.13-BM/TN/PXU |
|
| 8.3 | Nhận bằng tốt nghiệp | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày có QĐ công nhận tốt nghiệp | – P.ĐT | – Sổ gốc ký nhận bằng |
| 9 | Lưu hồ sơ | – P.ĐT | Các hồ sơ có liên quan |
- HỒ SƠ
| TT | Mã hồ sơ | Tên hồ sơ | Nơi lưu | Hình thức lưu | Thời hạn lưu giữ (năm) |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
Kế hoạch đào tạo | Phòng ĐT | H, S | 5 năm | |
|
|
Thông báo về việc đăng ký làm KLTN | Khoa/ngành | H, S | 3 năm | |
|
|
05.01-BM/TN/PXU | Danh sách SV đăng ký làm KLTN | Phòng ĐT, Khoa/ngành | H, S | 3 năm |
|
|
Danh sách phân công GV hướng dẫn và tên đề tài SV | Phòng ĐT, Khoa/ngành | H, S | 3 năm | |
|
|
Quyết định phân công GVHD, tên đề tài KLTN | Phòng ĐT, Khoa/ngành, TCHC | H | Vĩnh viễn | |
|
|
05.03-BM/TN/PXU | Đơn đổi tên đề tài KLTN | Phòng ĐT, Khoa/ngành | H | 3 năm |
|
|
Danh sách điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài | Phòng ĐT, Khoa/ngành | H | 3 năm | |
|
|
Quyết định của Hiệu trưởng về việc điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài | Phòng ĐT, Khoa/ngành, TCHC | H | Vĩnh viễn | |
|
|
Danh sách phân công GV phản biện KLTN | Phòng ĐT, Khoa/ngành | H | 3 năm | |
|
|
Quyết định của Hiệu trưởng về việc điều chỉnh GVHD hoặc/và tên đề tài | Phòng ĐT, Khoa/ngành, TCHC | H | Vĩnh viễn | |
|
|
05.02-BM/TN/PXU | Báo cáo tiến độ thực hiện KLTN | Khoa/Ngành | H | 3 năm |
|
|
05.04-BM/TN/PXU | Phiếu nhận xét của GV hướng dẫn | Khoa/Ngành | H | 3 năm |
|
|
05.05-BM/TN/PXU | Phiếu nhận xét của GV phản biện | Khoa/Ngành | H | 3 năm |
|
|
05.06-BM/TN/PXU | Biên bản thống nhất ý kiến giữa GVHD và GVPB | Khoa/Ngành | H | 3 năm |
|
|
05.20-BM/TN/PXU | Tờ trình đề xuất Danh sách Hội đồng bảo vệ KLTN | Khoa/Ngành | H | 3 năm |
|
|
Quyết định của Hiệu trưởng về việc thành lập Hội đồng bảo vệ KLTN | P. ĐT,
P. KT&BĐCL, Khoa/ ngành, TCHC |
H | Vĩnh viễn | |
|
|
05.07-BM/TN/PXU | Phiếu điểm KLTN | P. ĐT | H | 10 năm |
|
|
05.08a-BM/TN/PXU | Phiếu tổng hợp điểm KLTN | P. ĐT | H | 10 năm |
|
|
05.08b-BM/TN/PXU | Biên bản hội đồng KLTN | P. ĐT | H | 10 năm |
|
|
05.08c-BM/TN/PXU | Rubric đánh giá KLTN | P. ĐT | H | 10 năm |
|
|
Cuốn KLTN | P. KT&BĐCL | H | 3 năm | |
|
|
05.09-BM/TN/PXU | Báo cáo kết quả KLTN | P. KT&BĐCL | H | 3 năm |
|
|
05.10-BM/TN/PXU | Đơn xin công nhận tốt nghiệp | P. ĐT | H, S | 5 năm |
|
|
05.11-BM/TN/PXU | Bản kiểm tra danh sách các học phần đã đào tạo của các ngành | P. ĐT | H, S | 5 năm |
|
|
05.12-BM/TN/PXU | Bản kiểm tra thông tin sinh viên chuẩn bị tốt nghiệp | P. ĐT | H, S | 5 năm |
|
|
05.13-BM/TN/PXU | Bảng điểm kết quả học tập toàn khóa | P. ĐT | H, S | H lưu 10 năm
S lưu vĩnh viễn |
|
|
05.14-BM/TN/PXU | Danh sách cấp chứng chỉ GDTC, GDQP | P. ĐT | H, S | H lưu 10 năm
S lưu vĩnh viễn |
|
|
05.15-BM/TN/PXU | Danh sách sinh viên xét tốt nghiệp | P. ĐT | H, S | H lưu 10 năm
S lưu vĩnh viễn |
|
|
05.16-BM/TN/PXU | Danh sách SV đề nghị khen thưởng | P. ĐT | H | 5 năm |
|
|
05.17-BM/TN/PXU | Biên bản họp Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp | P. ĐT | H, S | H lưu 10 năm
S lưu vĩnh viễn |
|
|
05.18-BM/TN/PXU | Biên bản xác nhận SV đủ điều kiện TN. | P. ĐT | H, S | H lưu 10 năm
S lưu vĩnh viễn |
|
|
05.19-BM/TN/PXU | Báo cáo xét công nhận tốt nghiệp | P. ĐT | H, S | H lưu 10 năm
S lưu vĩnh viễn |
|
|
QĐ thành lập Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp Đại học hệ chính quy | P. ĐT, TCHC | H, S | Vĩnh viễn | |
|
|
QĐ công nhận tốt nghiệp đại học và cấp bằng Cử nhân hệ chính quy tập trung | P. ĐT, TCHC | H, S | Vĩnh viễn | |
|
|
Sổ ký nhận: giấy chứng nhận (nếu có). | P. ĐT | H, S | Vĩnh viễn | |
|
|
Sổ gốc ký nhận chứng chỉ GDTC, GDQP. | P. ĐT | H, S | Vĩnh viễn | |
|
|
Sổ gốc ký nhận bằng + bảng điểm | P. ĐT | H, S | Vĩnh viễn |
