Xem tài liệu: Quy trình hành chính
| Mã hiệu | 12-QT/HC/PXU |
| Lần ban hành/sửa đổi | 1/3 |
| Ngày hiệu lực | 30/12/2025 |
| Người duyệt | Người xem xét | Người lập | |
| TS. Nguyễn Hữu Chúc | TS. Trần Phương Đông | ThS. Lỗ Thị Nga | Ngô Lê Thị Thanh Châu |
BẢNG THEO DÕI THAY ĐỔI TÀI LIỆU
| STT | Lần ban hành /sửa đổi | Số quyết định | Ngày hiệu lực | Phê duyệt |
| 1 | 1/0 | 185/2020/QĐ/PXU | 15/11/2021 | TS. Đàm Quang Minh |
| 2 | 1/1 | 118/2021/QĐ/PXU | 30/06/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
| 3 | 1/2 | 138/2022/QĐ/PXU | 01/07/2022 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
| 4 | 1/3 | 310/2025/QĐ/PXU | 30/12/2025 | TS. Nguyễn Hữu Chúc |
MỤC ĐÍCH – PHẠM VI ÁP DỤNG
Quy trình này quy định những nguyên tắc trong quản lý, thực hiện công việc hành chính nhằm đảm bảo thực hiện công việc hiệu quả tại Trường Đại học PXU.
Quy trình này áp dụng cho hoạt động Hành chính thường xuyên tại Trường Đại học PXU.
TỪ VIẾT TẮT
| Viết tắt | Dịch nghĩa | Viết tắt | Dịch nghĩa |
| PXU | Trường Đại học Phú Xuân | H/S | Bản cứng/Bản mềm |
| VTLT | Văn thư lưu trữ | C | Cao |
| VPP | Văn phòng phẩm | TB | Trung bình |
| BGH | Ban giám hiệu | CB | Cán bộ |
| HT | Hiệu trưởng | CBHCQT | Cán bộ hành chính quản trị |
LƯU ĐỒ
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
| 1 | Lập công tác hành chính | |||
| Trước khi năm học mới bắt đầu, Phòng Tổng hợp lập kế hoạch công tác hành chính tiến hành trong năm. Kế hoạch đảm bảo có đủ những đầu việc theo chức năng của bộ phận & phân công người chịu trách nhiệm, thời gian hoàn thành & dự trù kinh phí (nếu có) | 01 tháng trước khi năm học mới bắt đầu | CB Hành chính lập;
Tp Tổng hợp duyệt; |
Kế hoạch công tác hành chính 12.16-BM/HC/PXU | |
| 2 | Văn thư lưu trữ và quản lý con dấu | |||
| 2.1 | Quản lý văn bản đi | |||
| 2.1.1 | Soạn thảo văn bản
Chịu trách nhiệm nội dung, và ký nháy vào phần cuối văn bản sau khi hoàn thành việc duyệt văn bản. |
Theo yêu cầu lãnh đạo | CB được phân công/ Trưởng bộ phận soạn thảo | |
| 2.1.2-a | Bộ phận soạn thảo chuyển qua email cho cán bộ văn thư để được xem xét về mặt thể thức văn bản | 01 ngày từ khi nhận được email | CB Văn thư | Phụ lục Quy định phát hành văn bản kèm danh mục biểu mẫu theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 5/3/2020 về Công tác văn thư |
| 2.1.2-b | Xem xét sự phù hợp của yêu cầu đối với nội dung văn bản được soạn thảo. Trường hợp nội dung chưa đạt chuyển lại bộ phận soạn thảo để điều chỉnh. | 01 ngày | HT/ người được ủy quyền | Quyết định ủy quyền còn hiệu lực |
| 2.1.3 | Phê duyệt văn bản | 01 ngày | HT/ người được ủy quyền | Quyết định ủy quyền còn hiệu lực |
| 2.1.4 | Lấy số cho văn bản tại văn thư
Nguyên tắc lấy số cho văn bản: Số đầu tiên 01 được tạo vào ngày 01 tháng 01 của năm, các số tiếp theo được chạy cho tới ngày 31 tháng 12 của năm đó |
½ ngày | Văn thư | 12.01-BM/HC/PXU |
| 2.1.5 | Nhân bản: nhân bản đúng số lượng theo thành phần “Nơi nhận”, trừ trường hợp phát sinh thêm văn bản. | |||
| 2.1.6 | Đóng dấu: Việc đóng dấu lên chữ ký của người có thẩm quyền trong Trường và các phụ lục kèm theo văn bản chính phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng mực dấu màu đỏ. Khi đóng dấu lên chữ ký thì dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái. | |||
| 2.1.7 | Đăng ký văn bản đi: Văn bản đi được đăng ký vào Sổ theo dõi văn bản đi và nhập vào file sổ bản mềm đi trên máy vi tính tại Văn thư.
Phát hành cho các bộ phận liên quan qua đường email hoặc phần mềm workplace. |
½ ngày | Văn thư;
Người soạn thảo |
12.01-BM/HC/PXU |
| 2.1.8 | Lưu văn bản đi:
Mỗi văn bản đi phải lưu ít nhất 02 bản gốc: 01 bản gốc đóng dấu Trường, sau đó scan lưu file, và 01 bản gốc (dùng để nhân bản khi cần thiết) |
Văn thư | ||
| 2.2 | Xử lý văn bản đến | |||
| 2.2.1 | Tiếp nhận văn bản đến
Văn bản được gửi đến cho PXU cần được kiểm tra và đóng dấu “Đến” cho văn bản. Nếu văn bản dưới dạng điện tử cần kiểm tra kỹ & xác nhận việc đã tiếp nhận văn bản. |
Ngay khi nhận được văn bản | Văn thư | Mẫu dấu “ĐẾN” được đóng ở lề bên trái, phía trên trang đầu của văn bản, dưới số ký hiệu của văn bản bằng mực đỏ. |
| 2.2.2 | Đăng ký văn bản đến
Văn bản được đăng ký bằng sổ đăng ký văn bản đến Trường hợp là các Giấy phép, các Quyết định của cơ quan Nhà nước thì không đóng dấu Đến nhưng phải lưu hồ sơ đầy đủ. |
12.02-BM/HC/PXU | ||
| 2.2.3 | Phân phối văn bản đến: Đẩy văn bản đến lên workplace và theo dõi xử lý theo ý kiến chỉ đạo của ban lãnh đạo nhà trường | Trong vòng 2 giờ sau khi tiếp nhận văn bản | Văn thư | |
| 2.2.4 | Lưu văn bản dưới dạng bản cứng/mềm vào Sổ theo dõi văn bản đến. | Hàng ngày | Văn thư | 12.02-BM/HC/PXU |
| 2.3 | Quản lý con dấu | |||
| 2.3.1 | Hiệu trưởng giao cho Văn thư cơ quan quản lý, sử dụng con dấu của tổ chức theo quy định. | Khi phát sinh | Hiệu trưởng; Văn thư | Biên bản bàn giao |
| 2.3.2 | Bảo quản và đảm bảo an toàn cho con dấu (cỏ tủ hoặc két để bảo quản), chỉ được lưu trữ và sử dụng tại trụ sở tổ chức và chỉ giao cho người khác khi được phép bằng văn bản của người có thẩm quyền. Trực tiếp đóng dấu trên văn bản có chữ ký của người có thẩm quyền và vào sổ lưu trữ theo quy định | Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ | Văn thư | Biên bản bàn giao
Sổ theo dõi văn bản đi/đến |
| 3 | Đảm bảo cơ sở vật chất | |||
| 3.1 | Xác định nhu cầu về cơ sở vật chất
Bộ phận HCQT gửi thông báo cho các bộ phận trong toàn trường để nắm bắt và thống kê nhu cầu cơ sở vật chất trong toàn trường. Trường hợp có phát sinh mới cơ sở vật chất, Trưởng bộ phận lập tờ trình gửi BGH phê duyệt và chuyển về Phòng Tổng hợp để xử lý (ghi rõ thời gian cần được đáp ứng). |
Tuần 1 tháng 12 hàng năm | CBHCQT | 12.03-BM/HC/PXU |
| 3.2 | Thống kê và đối chiếu số liệu và lập dự trù dựa trên thông tin các đơn vị trong Trường đã gửi; lập danh sách các trang thiết bị dự kiến sẽ được cấp cho từng đơn vị để kiểm tra đối chiếu. | Tuần 3 tháng 12 hàng năm | CB HCQT | Bảng tổng hợp nhu cầu cơ sở vật chất toàn trường |
| 3.3 | Phê duyệt kế hoạch tăng cường cơ sở vật chất năm học kèm dự toán chi tiết | Tuần 4 tháng 12 hàng năm | Hiệu trưởng | Quyết định tăng cường cơ sở vật chất |
| 3.4 | Lựa chọn nhà thầu, ký hợp đồng
Nếu phát sinh công việc thì bổ sung bằng phụ lục |
Theo kế hoạch | HT; CB HCQT | Thực hiện theo các quy định tại mục 5. Mua hàng |
| 3.5 | Quản lý thi công và nghiệm thu & thanh toán
– Quản lý nhà thầu đảm bảo số lượng, chất lượng vật tư, sản phẩm cung cấp cho công trình. – Quản lý phương án thi công của nhà thầu để đảm bảo an toàn, đúng kỹ thuật, đúng chất lượng. – Nghiệm thu theo tiến độ công trình căn cứ trên Hợp đồng đã ký kết. – Thanh toán đúng tiến độ, đúng hợp đồng & chuẩn bị hồ sơ đúng yêu cầu của bộ phận Tài chính kế toán. |
CB HCQT/ Người được phân công | Biên bản làm việc | |
| 3.6 | Bàn giao cho người sử dụng | Sau khi công trình hoàn thành | CB HCQT; Đại diện đơn vị sử dụng | Biên bản bàn giao |
| 4 | Cấp phát văn phòng phẩm | |||
| 4.1 | Xây dựng định mức VPP sẽ cấp phát cho CBNV, giảng viên
Dựa trên số liệu thống kê tiêu hao, lập tờ trình định mức sẽ cấp theo tháng, cấp 01 lần cho nhân viên mới. Hàng năm tiền hành cập nhật để xin phê duyệt định mức cho năm sau. |
Tuần 2 tháng 12 hàng năm | CB Hành chính lập; Trưởng phòng Tổng hợp xem xét; HT phê duyệt | Tờ trình xin phê duyệt định mức |
| 4.2 | Tiến hành lấy yêu cầu của các bộ phận | Ngày 20 hàng tháng | CB HC | 12.04-BM/HC/PXU |
| 4.3 | Tổng hợp yêu cầu và so sánh với định mức đã được phê duyệt
Đảm bảo chỉ mua theo định mức & không lãng phí; Không mua nếu bộ phận không có nhu cầu. |
Ngày 25 hàng tháng | CB HC | 12.05-BM/HC/PXU |
| 4.4 | Tiến hành mua, nhập kho và cấp phát
VPP được mua theo quá trình mua hàng Hàng mua về phải nhập vào kho theo dõi sau đó mới cấp phát về các bộ phận. |
CB HC | Mục 4 của Quy trình này
Biên bản giao nhận |
|
| 5 | Mua hàng | |||
| 5.1 | Lập đề nghị mua hàng | Vào từng thời điểm được yêu cầu | CBHC/ Người được phân công | 12.05-BM/HC/PXU |
| 5.2 | Xem xét tính hợp lý của đề nghị mua sắm và xác nhận | 01 ngày | Trưởng bộ phận có nhu cầu mua sắm | 12.05-BM/HC/PXU |
| 5.3 | (Tổng hợp đề nghị mua sắm nếu trường hợp cùng thời điểm cho nhiều đơn vị cùng có yêu cầu). | 01 ngày | CBHC | 12.07-BM/HC/PXU |
| 5.4 | Lập phương án mua sắm | 03 ngày | CBHC; Các chuyên gia được đề xuất | 12.06-BM/HC/PXU |
| a | Lựa chọn nhà cung cấp thông qua thủ tục chào giá cạnh tranh/chào thầu và so sánh giá cả | Báo giá của Nhà cung cấp | ||
| b | Sàng lọc nhà cung cấp:
Nhà cung cấp phải thực hiện việc điền và gửi Bảng câu hỏi thẩm định bên thứ ba theo yêu cầu của đơn vị mua sắm. Căn cứ hồ sơ thẩm định đã được hoàn thiện, đơn vị có thẩm quyền thực hiện đánh giá mức độ rủi ro của nhà cung cấp làm cơ sở cho việc quyết định lựa chọn. Nội dung sàng lọc này được áp dụng bắt buộc đối với các hợp đồng có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên. |
CBHC; Nhà cung cấp | Bộ câu hỏi và giấy chứng nhận thẩm định bên thứ ba 12.18-BM/HC/PXU | |
| c | Đánh giá và kiểm tra các thông tin mà nhà cung cấp cung cấp và yêu cầu đại diện pháp lý của đọc các chính sách và thủ tục có liên quan và ký xác nhận tuân thủ bên thứ ba | CBHC; Nhà cung cấp | 12.06-BM/HC/ PXU;
Xác nhận tuân thủ bên thứ ba. 12.19-BM/HC/PXU |
|
| 5.5 | Phê duyệt phương án mua sắm
Lựa chọn được Nhà cung ứng sẽ cung ứng hàng hóa/dịch vụ theo yêu cầu |
01 ngày | HT | 12.06-BM/HC/PXU
Và các hồ sơ có liên quan |
| 5.6 | Hợp đồng mua sắm hàng hóa/dịch vụ với Nhà cung ứng | Theo yêu cầu | CBHC tham gia soạn thảo Hợp đồng; Bộ phận kế toán có ý kiến xem xét; HT phê duyệt | Hợp đồng |
| 5.7 | Nhập kho và bàn giao cho các đơn vị/cá nhân sử dụng
Thủ tục thanh toán & Quản lý tài sản thực hiện theo Quy trình Tài chính kế toán 10-QT/TC/PXU |
Theo yêu cầu | CBHC; Người sử dụng | 12.04-BM/HC/PXU |
| 6 | Tổ chức sự kiện | |||
| 6.1 | Lập kế hoạch dự thảo cho sự kiện | 15 ngày trước khi diễn ra | Người được phân công lập;
Trưởng ban tổ chức xem xét |
12.09-BM/HC/PXU |
| Họp Ban tổ chức thống nhất kế hoạch: thời gian, địa điểm, phân công nhiệm vụ các đơn vị chuẩn bị hồ sơ, các quyết định cần thiết. | 03 ngày sau | Ban tổ chức | ||
| 6.2 | Lập tờ trình xin phê duyệt chủ trương tổ chức sự kiện, với những nội dung sơ bộ:
|
Khi có nhu cầu | Đơn vị thực hiện tổ chức sự kiện | 12.08-BM/HC/PXU |
| 6.3 | Soạn thảo Quyết định thành lập Ban tổ chức cho sự kiện theo sự phân công/yêu cầu từ Ban lãnh đạo nhà trường (nếu có) | Theo yêu cầu lãnh đạo | Văn thư | Theo mẫu Quyết định |
| 6.4 | Phê duyệt, ban hành kế hoạch sự kiện | 02 ngày sau | Hiệu trưởng | 12.09-BM/HC/PXU |
| 6.5 | Báo cáo sau sự kiện
Lập báo cáo sau khi tổ chức sự kiện gửi cho BGH, các bộ phận/cá nhân có liên quan Sau khi kết thúc sự kiện, đơn vị chủ trì có trách nhiệm lập báo cáo sau sự kiện (nêu kết quả đạt được, chi phí thực hiện, bài học kinh nghiệm…) và gửi Ban Giám hiệu cùng các bộ phận/cá nhân có liên quan theo quy định, cụ thể:a) Đối với các sự kiện thuộc diện quản lý hành chính – chuyên môn(Bao gồm nhưng không giới hạn: hội nghị, hội thảo, lễ ký kết, sự kiện đối ngoại, sự kiện học thuật, sự kiện mang tính hình ảnh, thương hiệu của Nhà trường)Báo cáo sau sự kiện phải được gửi về Phòng Tổ chức Hành chính (Văn thư) để:– Lưu trữ hồ sơ quản lý theo quy định;– Theo dõi, tổng hợp, phục vụ công tác kiểm tra, đánh giá và đảm bảo chất lượng.(Trường hợp sự kiện có phát sinh chi phí, bản sao báo cáo sau sự kiện được gửi kèm hồ sơ thanh toán cho Bộ phận Kế toán).b) Đối với các sự kiện chỉ phục vụ thanh toán, không thuộc diện quản lý hành chính – chuyên môn(Bao gồm các hoạt động nội bộ quy mô nhỏ; mua sắm, sửa chữa phục vụ sự kiện; hoạt động nghiệp vụ đơn lẻ)Báo cáo sau sự kiện được gửi kèm hồ sơ thanh toán và lưu trữ tại Bộ phận Kế toán theo quy định về tài chính – kế toán |
01 ngày sau khi sự kiện hoàn thành | Đơn vị thực hiện tổ chức sự kiện | 12.10-BM/HC/PXU |
| 7 | Báo cáo công tác hành chính | |||
| Vào cuối mỗi Quý theo năm tài chính, bộ phận Phòng tổng hợp lập báo cáo về công tác hành chính của Trường trình Ban giám hiệu để có căn cứ triển khai cho Quý sau.
Nội dung báo cáo thể hiện được đầy đủ các đầu việc đã triển khai trong học kỳ, đánh giá công việc về các nội dung: những điểm làm tốt/vượt kế hoạch và những điểm chưa làm được và có đề xuất cho công tác học kỳ sau |
Chậm nhất 05 ngày sau khi kết thúc Quý | Cán bộ Hành chính lập;
Trưởng phòng tổng hợp phê duyệt |
Báo cáo công tác hành chính năm học 12.17-BM/HC/PXU | |
- HỒ SƠ
| STT | Tên hồ sơ | Mã biểu mẫu | Người lập | Hình thức lưu | Thời gian lưu | Mức độ quan trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ theo dõi văn bản đi | 12.01-BM/HC/PXU | Văn thư | H/S | Vĩnh viễn | H |
| 2 | Sổ theo dõi văn bản đến | 12.02-BM/HC/PXU | Văn thư | H/S | Vĩnh viễn | H |
| 3 | Phiếu bảo trì, sửa chữa thiết bị | 12.03-BM/HC/PXU | CBNV | H/S | Theo hồ sơ | TB |
| 4 | Biên bản giao nhận | 12.04-BM/HC/PXU | CBNV | H | Theo hồ sơ | C |
| 5 | Đề nghị mua hàng | 12.05-BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 10 năm | C |
| 6 | Tổng hợp đề nghị mua hàng | 12.06-BM/HC/PXU | CBHC | H/S | 10 năm | C |
| 7 | Phương án mua sắm | 12.07- BM/HC/PXU | CBHC | H/S | 10 năm | C |
| 8 | Tờ trình chủ trương tổ chức sự kiện | 12.08- BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 5 năm | TB |
| 9 | Kế hoạch tổ chức sự kiện | 12.09- BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 5 năm | TB |
| 10 | Báo cáo sau sự kiện | 12.10- BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 5 năm | TB |
| 11 | Biên bản xác nhận công việc | 12.11-BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 10 năm | C |
| 12 | Hợp đồng mời giảng | 12.12-BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 10 năm | C |
| 13 | Hợp đồng dịch vụ | 12.13-BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 10 năm | C |
| 14 | Giấy đi đường | 12.14-BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 10 năm | C |
| 15 | Giấy giới thiệu | 12.15-BM/HC/PXU | CBNV | H/S | 10 năm | C |
| 16 | Kế hoạch công tác hành chính | 12.16-BM/HC/PXU | CBHC | H/S | 10 năm | C |
| 17 | Báo cáo công tác hành chính | 12.17-BM/HC/PXU | CBHC | H/S | 10 năm | C |
| 18 | Bộ câu hỏi và giấy chứng nhận thẩm định bên thứ ba | 12.18-BM/HC/PXU | Nhà cung ứng | H/S | 5 năm | TB |
| 19 | Xác nhận tuân thủ bên thứ ba | 12.19-BM/HC/PXU | CBHC | H/S | 5 năm | TB |
