Xem tài liệu: Quy trình công tác sinh viên
| Mã hiệu | 04-QT/CTSV/PXU |
| Lần ban hành/sửa đổi | 1/7 |
| Ngày hiệu lực | 30/12/2025 |
| Người duyệt | Người xem xét | Người lập | |
| TS. Nguyễn Hữu Chúc | TS. Trần Phương Đông | TS. Nguyễn Duy Thuận | Ngô Lê Thị Thanh Châu |
BẢNG THEO DÕI THAY ĐỔI TÀI LIỆU
| STT | Lần ban hành/sửa đổi | Số quyết định | Ngày hiệu lực | Phê duyệt |
|
|
1/0 | 185/2020/QĐ/PXU | 15/11/2020 | TS. Đàm Quang Minh |
|
|
1/1 | 41/2021/QĐ/PXU | 11/03/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
|
|
1/2 | 069/2021/QĐ/PXU | 16/04/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
|
|
1/3 | 118/2021/QĐ/PXU | 30/06/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
|
|
1/4 | 209/2021/QĐ/PXU | 04/10/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
|
|
1/5 | 152/2022/QĐ/PXU | 04/10/2021 | TS. Hồ Thị Hạnh Tiên |
|
|
1/6 | 310/2025/QĐ/PXU | 30/12/2025 | TS. Nguyễn Hữu Chúc |
- MỤC ĐÍCH – PHẠM VI ÁP DỤNG
Mục đích: Nhằm hướng dẫn các công việc trong hoạt động Công tác sinh viên tại tất cả các cơ sở đào tạo của Trường đại học PXU, đảm bảo công việc được thực hiện một cách đồng bộ, ổn định.
Phạm vi áp dụng: Quy trình này áp dụng cho hoạt động công tác sinh viên cho sinh viên hệ đại học chính quy theo quy định của Trường đại học PXU.
TỪ VIẾT TẮT
| Viết tắt | Giải nghĩa | Viết tắt | Giải nghĩa |
| SV | Sinh viên | TD | Tuyển dụng |
| BGH | Ban giám hiệu | DN | Doanh nghiệp |
| PTH | Phòng Tổng hợp | CLB | Câu lạc bộ |
| PĐT | Phòng Đào tạo | GDTC | Giáo dục thể chất |
| PH | Phụ huynh | QLSV | Quản lý sinh viên |
| HK | Học kỳ | BCS | Ban cán sự |
| CTĐT | Chương trình đào tạo | RL | Rèn luyện |
| CBDVSV | Cán bộ dịch vụ sinh viên |
LƯU ĐỒ
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Lập kế hoạch CTSV
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
|
|
Lập và phê duyệt kế hoạch hoạt động CSSV, bao gồm các mảng:
– Dịch vụ cho sinh viên – Công tác sinh viên, phụ huynh – Job Placement – Alumni – Phát triển cá nhân PDP – Truyền thông, đoàn hội và các hoạt động khác. |
Chậm nhất 01 tuần sau khi kỳ học bắt đầu | Phụ trách từng mảng hoạt động lập; | 04.01-BM/CTSV/PXU |
- Cập nhật thông tin sinh viên
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
| 1 | Cập nhật vào hồ sơ sinh viên toàn trường | 05 ngày khi sinh viên nhập học
Trong quá trình học (nếu có phát sinh) |
Bộ phận CTSV | 04.02a-BM/CTSV/PXU |
- Dịch vụ sinh viên
3.1. Dịch vụ Hành chính
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp thẻ sinh viên mới và làm lại thẻ sinh viên khi có yêu cầu. | Trong vòng 01 tháng từ khi sinh viên yêu cầu | BPCTSV (thực hiện)
CBDVSV (phối hợp) |
04.03-BM/CTSV/PXU |
| Cấp mới ở buổi định hướng, làm lại khi có yêu cầu | BPCTSV, CBDVSV (thực hiện)
Khoa/ngành (phối hợp) |
|||
| 2 | Cấp giấy xác nhận cho sinh viên khi có yêu cầu (Giấy xác nhận là sinh viên; Giấy xác nhận ưu đãi trong giáo dục) | Trong vòng 03 ngày làm việc | CBDVSV
Khoa Ngành |
04.03-BM/CTSV/PXU
04.04-BM/CTSV/PXU 04.05-BM/CTSV/PXU |
| 3 | Gia hạn visa cho sinh viên quốc tế (nếu có) | Trước khi visa hết hạn và hoàn thành theo quy định Nhà nước | CBDVSV | 04.03-BM/CTSV/PXU |
3.2. Dịch vụ khác
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp nhận và làm thẻ bảo hiểm y tế: thu 6 tháng hoặc 1 năm 1 lần theo giá trị sử dụng thẻ (nộp trước 1/1 hoặc 1/7 hàng năm).
Đối với SV mới nhập học không có thẻ bảo hiểm y tế: thu tại thời điểm nhập học. |
Tháng 6
Tháng 12 Thời điểm Nhập học |
Phòng Tổng hợp (thực hiện)
BPCTSV, Khoa/ngành (phối hợp) |
|
| 2 | Cung cấp và theo dõi tủ thuốc | Kiểm kê hàng tháng | Phòng tổng hợp | 04.06-BM/CTSV/PXU |
| 3 | Tổ chức hoạt động y tế | Hàng kỳ | Phòng tổng hợp | |
| 4 | Tổ chức thi bằng lái xe | Đầu năm học | BPCTSV (thực hiện)
Khoa/ngành (phối hợp) |
|
| 5 | Hỗ trợ nhà trọ, đăng ký tạm trú cho sinh viên quốc tế | Đầu năm học | CBDVSV (thực hiện), BPCTSV, Khoa/Ngành (phối hợp) |
- Việc làm sinh viên
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch công tác dịch vụ việc làm dành cho sinh viên, có thể bao gồm các thông tin:
|
Theo thực tế phát sinh, tối thiểu 2 tháng trước khi sinh viên tốt nghiệp | Phòng Đào tạo
BGH phê duyệt |
04.07-BM/CTSV/PXU |
| 2 | Liên hệ, quan hệ các đối tác, DN có nhu cầu tuyển dụng SV
Cập nhật thông tin nhà tuyển dụng vào Danh sách |
Theo thực tế phát sinh, tối thiểu 2 tháng trước khi sinh viên tốt nghiệp | CBDVSV
Khoa Ngành |
04.08-BM/CTSV/PXU |
| 3 | Chuyển tải thông tin tuyển dụng lên website & Facebook, group của Trường | 24h từ khi nhận được thông tin của Nhà tuyển dụng | CBDVSV/
Ban truyền thông |
|
| 4 | Tiếp nhận hồ sơ ứng tuyển của sinh viên, lập danh sách chuyển cho Nhà tuyển dụng | Theo thời gian của Nhà tuyển dụng | CBDVSV
Khoa Ngành |
04.09-BM/CTSV/PXU |
| 5 | Làm việc với Nhà tuyển dụng về thời điểm phỏng vấn/ thi tuyển; nhận và báo kết quả trúng tuyển/không trúng tuyển từ phía nhà tuyển dụng và chuyển cho sinh viên | 24h từ khi nhận được thông tin | CBDVSV
Khoa Ngành |
|
| 6 | Lập báo cáo công tác việc làm sinh viên | Khoảng 12 tháng kể từ thời điểm sinh viên tốt nghiệp | CBDVSV | 04.10-BM/CTSV/PXU |
- Khen thưởng- kỷ luật
Đánh giá Điểm rèn luyện để làm căn cứ khen thưởng /kỷ luật sinh viên
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh giá kết quả rèn luyện đối với SV (cấp lớp) + Kiểm tra | |||
| 1.1 | Sinh viên tự đánh giá kết quả rèn luyện cá nhân vào Phiếu đánh giá rèn luyện sinh viên | Ngay sau buổi thi môn cuối cùng của học kỳ | SV | 04.11-BM/CTSV/PXU |
| 1.2 | Căn cứ kết quả kiểm điểm cá nhân, Ban cán sự lớp rà soát, tiến hành họp lớp xét điểm rèn luyện từng thành viên theo quy định
BCS tổng hợp kết quả rèn luyện của lớp, nộp về Khoa ký duyệt (kèm theo Biên bản họp lớp). |
Lớp trưởng | 04.12-BM/CTSV/PXU
04.13-BM/CTSV/PXU |
|
| 1.3 | Vào học kỳ cuối của mỗi năm học (HK Summer) Giảng viên CVHT tổng hợp điểm rèn luyện của cả năm học đó | 7 ngày sau khi SV thi môn cuối cùng của học kỳ | CVHT | 04.31-BM/CTSV/PXU |
| 2 | Đánh giá kết quả điểm rèn luyện đối với HSSV (cấp khoa/ngành) + Kiểm tra | |||
| 2.1 | Trưởng các ngành tổng hợp kết quả rèn luyện các lớp, kiểm tra:
+ Nếu chính xác: Tiếp nhận và trình lãnh đạo Khoa ký xác nhận. + Nếu chưa chính xác: Hoàn trả hồ sơ về lớp, yêu cầu điều chỉnh chính xác và nộp lại, Các Khoa kiểm tra, ký xác nhận kết quả điểm rèn luyện của SV các lớp. – Ở học kỳ cuối của mỗi năm học (HK Summer) các khoa/ngành tổng hợp ĐRL của cả năm học đó. |
10 ngày sau khi SV thi môn cuối cùng của học kỳ | Trưởng Khoa/Ngành | 04.12-BM/CTSV/PXU |
04.13-BM/CTSV/PXU
04.30-BM/CTSV/PXU
04.31-BM/CTSV/PXU2.2Nộp kết quả rèn luyện của SV của khoa về Phòng Đào tạoPhòng Đào tạo
04.13-BM/CTSV/PXU
04.30-BM/CTSV/PXU
3Đánh giá kết quả điểm rèn luyện đối với HSSV (cấp Trường)3.1
Cán bộ QLSV của Phòng Đào tạo tiếp nhận Bảng tổng hợp điểm rèn luyện của các lớp (theo từng Khoa).
Tiến hành kiểm tra, rà soát kết quả điểm rèn luyện của SV. Căn cứ các văn bản tuyên dương khen thưởng, xử lý vi phạm của Nhà trường đối với SV để kiểm tra điểm cộng, điểm trừ của SV mà các lớp đã đánh giá.
+ Nếu kết quả chính xác: Tiếp nhận, nhập và lưu trữ, tổng hợp và trình Hội đồng xét rèn luyện sinh viên.
+ Nếu kết quả chưa chính xác: Hoàn trả hồ sơ về khoa, yêu cầu điều chỉnh chính xác và nộp lại.
Sau 2 tuần kể từ ngày các Khoa nộp kết quả rèn luyệnPhòng Đào tạo04.14-BM/CTSV/PXU4Nhập và lưu trữ kết quả rèn luyện
Phòng đào tạo nhập kết quả rèn luyện vào máy tính: 01 cán bộ nhập, 01 cán bộ đọc dữ liệu nhập và kiểm tra chéo.
Lưu trữ kết quả trên máy tính và bằng văn bản cứng (có dấu đỏ).
– Sau 5 ngày kể từ khi có kết quả kiểm tra, rà soát điểm chính xác
– Cuối mỗi học kỳ
Phòng đào tạo04.13-BM/CTSV/PXU
- Câu lạc bộ
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
| Bước 1 | Giới thiệu CLB đến các sinh viên | |||
| 1 | Liên hệ các CLB về kế hoạch giới thiệu thông tin CLB đến SV : thời gian, địa điểm, thời khóa biểu, lợi ích, đối tượng tham gia” | Trước khi sinh viên nhập học 2 tuấn | CBDVSV/ CLB/
Ban truyền thông |
Thông báo đến CLB |
| 2 | Tổ chức buổi giới thiệu các CLB và SV | Tại thời điểm sinh viên nhập học | CBDVSV/ CLB/
Ban truyền thông |
Kế hoạch tổ chức buổi giới thiệu CLB
Các brochure của CLB |
| Bước 2 | SV đăng ký tham gia CLB | |||
| 1 | Nhận thông tin đăng ký tham gia CLB từ SV | 2 tuần trước khi triển khai hoạt động CLB | CLB/
Ban truyền thông |
Thông báo nhận đăng ký tham gia các CLB |
| 2 | CLB tổng hợp danh sách SV đăng ký Phòng đào tạo theo dõi | 1 tuần trước khi triển khai hoạt động CLB | CLB/
Phòng Đào tạo |
Danh sách đăng ký của SV |
| Bước 3 | Phối hợp với CLB quản lý SV tham gia CLB:
– Đối với CLB học thuật: gửi mẫu bảng điểm danh, bảng điểm quá trình, bảng điểm thi cuối kỳ cho CLB + Lập Thời khóa biểu các hoạt động CLB và thông báo đến SV – Đối với CLB sinh hoạt sinh viên: Gửi mẫu danh sách điểm danh, theo dõi quá trình tham gia |
3 ngày trước khi triển khai hoạt động CLB | BPCTSV (thực hiện)
CBDVSV, ĐTN&HSV, Khoa/ngành (phối hợp) |
03-QT/ĐT/PXU |
| Bước 4 | Tổng hợp, đánh giá kết quả SV tham gia CLB | |||
| 1 | + Đối với các CLB chuyên môn (Karatedo, Teakwondo): Gửi bảng điểm đánh giá quá trình, bảng điểm thi cuối kỳ, chốt danh sách sinh viên đạt |
+ Đối với CLB sinh hoạt sinh viên: Gửi danh sách sinh viên tham gia CLB, bảng theo dõi quá trình để căn cứ xét kết quả đánh giá rèn luyện.
+ Đối với các CLB học thuật: 3 ngày sau khi kết thúc quá trình đào tạo
+ Đối với CLB sinh hoạt sinh viên: 1 tuần trước khi kết thúc môn thi cuối cùng của học kỳ
CBDVSV lập; BGH Phê duyệt03-QT/ĐT/PXU2Đối với các CLB học thuật: Trường hợp SV không đạt, cần đăng ký tham gia lại CLBTrong vòng 1 tuần đầu tiên của học kỳ mới03-QT/ĐT/PXU
- Công tác phụ huynh
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
| 1 | Lập Danh sách thông tin về Phụ huynh các lớp | |||
| Căn cứ vào Thông tin của Hồ sơ SV khi nhập học, bộ phận QLSV (thuộc PĐT) lập Danh sách các thông tin liên hệ với phụ huynh, gia đình của SV để sử dụng trong các trường hợp cần liên hệ. | Khi SV nhập học
Cập nhật nếu có điều chỉnh trong quá trình học |
CBDVSV
Khoa Ngành |
04.02a-BM/CTSV/PXU | |
| 2 | Gửi thông tin về học phí của từng học kỳ | |||
| Đầu mỗi học kỳ, Phòng Tổng hợp làm thông báo về học phí (Debit note) và các thay đổi về chế độ học phí (nếu có) của từng SV và gửi về cho gia đình SV bằng EMS hoặc email (nếu có) | 1 tháng trước khi bắt đầu HK | Phòng tổng hợp (thực hiện)
BPCTSV (phối hợp) |
10.09-BM/TC/PXU | |
| 3 | Liên hệ báo cáo tình hình của các SV vắng học nhiều | |||
| – Trong quá trình học, nếu SV có biểu hiện vắng nhiều, vắng liên tục không lý do, bộ phận BPCTSV phải theo dõi và thông báo kịp thời với PH, gia đình của SV nhằm báo cáo tình hình, tìm hiểu lý do và nhờ sự giúp đỡ của phía PH, gia đình SV.
– Hình thức liên hệ: gọi điện thoại trực tiếp, gửi email. |
Trong quá trình học | BPCTSV (thực hiện)
CBDVSV, Khoa/ngành (phối hợp) |
||
| 4 | Gửi Bảng điểm tổng kết từng HK | |||
| PĐT sẽ lập Bảng điểm tổng kết HK cho từng SV và gửi về cho PH, gia đình SV nhằm thông báo tình hình và kết quả học tập. Qua đó tận dụng được sự hỗ trợ của gia đình trong công tác quản lý SV của Trường. | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc học kỳ trước | BPCTSV (thực hiện)
CBDVSV (phối hợp) |
03-QT/ĐT/PXU | |
| 5 | Báo cáo công tác phụ huynh | |||
| Cuối mỗi kỳ, BPDVSV lập báo cáo trình BGH về những công tác triển khai trong kỳ và kế hoạch cho học kỳ sau.(lồng ghép trong báo cáo chăm sóc sinh viên hàng năm) | CBDVSV | |||
- Công tác cựu học viên
Tiến hành công tác khảo sát thu thập ý kiến của cựu học viên theo Hướng dẫn khảo sát ý kiến khách hàng 08.02-HD/ĐB/PXU
- Công tác Đảng, Đoàn, Hội
| STT | Công việc | Thời gian hoàn thành | Người thực hiện | Biểu mẫu/Tài liệu tham chiếu |
| 1 | Xây dựng tổ chức Đảng, Đoàn, Hội sinh viên trong nhà trường | CB được phân công bởi BGH | ||
| 2 | Phối hợp với các tổ chức chính trị xã hội theo địa bàn quản lý để tổ chức các hoạt động liên quan và huy động nhân lực trong Nhà trường tham gia | Khi có sự kiện | CB được phân công bởi BGH | |
| 3 | Tổ chức các hoạt động do tổ chức Đoàn- Hội | Theo hoạt động | CB được phân công bởi CB được phân công bởi BGH BGH | |
| 4 | Báo cáo kết quả hoạt động | Theo định kỳ |
- HỒ SƠ
| STT | Tên hồ sơ | Mã biểu mẫu | Người lập | Hình thức lưu | Thời gian lưu | Mức độ quan trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế hoạch chăm sóc sinh viên | 04.01-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 2 | Phiếu thông tin sinh viên | 04.02-BM/CTSV/PXU | SV/ Tư vấn viên | H | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 3 | Thông tin sinh viên toàn trường | 04.02a-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 4 | Sổ theo dõi dịch vụ hành chính sinh viên | 04.03-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 5 | Giấy xác nhận sinh viên | 04.04-BM/CTSV/PXU | Sinh viên | H | Không lưu | TB |
| 6 | Giấy xác nhận ưu đãi trong giáo dục | 04.05-BM/CTSV/PXU | Sinh viên | H | Không lưu | TB |
| 7 | Biên bản kiểm kê thuốc | 04.06-BM/CTSV/PXU | CB Y tế | H | 03 năm | TB |
| 8 | Kế hoạch việc làm sinh viên | 04.07-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 03 năm | TB |
| 9 | Danh sách nhà tuyển dụng | 04.08-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | S | Vĩnh viễn | TB |
| 10 | Danh sách SV ứng tuyển | 04.09-BM/CTSV/PXU | CB DVSV
Khoa/Ngành |
H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 11 | Báo cáo công tác việc làm sinh viên | 04.10-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 12 | Phiếu đánh giá rèn luyện sinh viên | 04.11-BM/CTSV/PXU | Sinh viên lập
Khoa/Ngành lưu |
H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 13 | Biên bản họp lớp | 04.12-BM/CTSV/PXU | Lớp trưởng lập
Khoa/Ngành lưu |
H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 14 | Tổng hợp kết quả đánh giá ĐRL sinh viên lớp | 04.13-BM/CTSV/PXU | Lớp trưởng lập
Khoa/Ngành lưu Phòng Đào tạo |
H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 15 | Tổng hợp kết quả đánh giá ĐRL sinh viên toàn trường | 04.14-BM/CTSV/PXU | CB Đào tạo | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 16 | Hướng dẫn khảo sát ý kiến khách hàng | 08.02-HD/ĐB/PXU | Phòng TT-KT&ĐBCL | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 17 | Đơn xin miễn giảm học phần GDTC | 04.15-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 18 | Đơn xin miễn giảm/ miễn học học phần Ngoại ngữ không chuyên | 04.16-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 19 | Đơn xin cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp | 04.17-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 20 | Bản cam kết | 04.18-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 21 | Đơn chuyển trường | 04.19-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 22 | Đơn xin chuyển CLB (GDTC) | 04.20-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 23 | Đơn xin chuyển lớp | 04.21-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 24 | Đơn xin rút học phí | 04.22-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 25 | Đơn xin làm lại thẻ sinh viên | 04.23-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 26 | Giấy xác nhận sinh viên vay vốn ngân hàng | 04.24-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | Theo dõi trong sổ theo dõi dịch vụ hành chính | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 27 | Đơn xin gia hạn học phí | 04.25-BM/CTSV/PXU | Phòng Kế toán | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 28 | Đơn xin chuyển ngành học | 04.26-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 29 | Đơn xin cấp bảng điểm | 04.27-BM/CTSV/PXU | CB Đào tạo | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 30 | Trích ngang lý lịch sinh viên | 04.28-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 31 | Đơn xin rút hồ sơ | 04.29-BM/CTSV/PXU | CB DVSV | H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 32 | Tổng hợp ĐRL cấp Khoa | 04.30-BM/CTSV/PXU | Khoa
Phòng Đào tạo |
H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
| 33 | Bảng điểm tổng hợp kết quả rèn luyện sinh viên cả năm | 04.31-BM/CTSV/PXU | Khoa
Phòng Đào tạo |
H/S | 5 năm sau khi SV TN | TB |
